Khách đến nhà mời chén trà

ĐẢNG LÀ CUỘC SỐNG CỦA TÔI

hương hoa khoe sắc

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Bảy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Showimg.gif Hoa_535587_3467761_hoa_65442251_1103757000_n.jpg Anhdongdepchomaytinh_400x100.gif P1090524.jpg Media_icon Covernewyear.jpg Media_icon Media_icon Media_icon 535587_346776165442251_1103757000_n1.jpg Anh_nghe_thuat1.jpg Media_icon Media_icon Media_icon Minh_Hang_chuc_mung_sinh_nhat_ba_Sang.swf Minh_Hang_chuc_mung_sinh_nhat_ba_Kim_Dung.swf Ngay_ay_anh.swf Ta_ao_loan.swf Ruoc_den_Trung_thu.swf Trung_thu_2013.swf

    Điểm báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Chatboox

    Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( violet1.7)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:44' 09-06-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 881
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Huệ)
    Trường PTCS Đôn Phong - Bạch Thông - Bắc Kạn
    Trang bìa
    Trang bìa:
    Những hằng đẳng thức đáng nhớ
    Kiểm tra bài cũ:
    Hãy sử dụng các công thức tính diện tích các hình để trả lời các câu hỏi sau: Hãy chọn câu trả lời đúng:
    Diện tích của hình vuông có cạnh a là : latex(a^2)
    Diện tích của hình vuông có cạnh b là : latex(b^2)
    Diện tích của hình chữ nhật có cạnh a,b là : a.b
    S (hv) có cạnh (a b) là: latex((a b)^2) = latex(a^2) 2a.b latex(b^2)
    Bình phương của một tổng:
    Biểu thức: latex((a b)^2) = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) là một hằng đẳng thức, hằng đẳng thức này có tên gọi là gì và còn có những hằng đẳng thức nào khác, để có câu trả lời => Bài mới Bài 3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1. Bình phương của một tổng Hãy sử dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng để điền vào chỗ trống:
    (a b)(a b) = ||a.(a b)|| ||b(a b)|| = ||a.a || ||a.b|| ||b.a|| ||b.b|| = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) ?2:
    Với A,B là các biểu thức tùy ý ta có : latex((A B)^2) = latex(A^2) 2.A.B latex(B^2). Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời Bình phương của một tổng bằng:
    Tổng bình phương của hai số cộng với hai lần tích của hai số ấy
    Bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
    Tổng các bình phương của hai số ấy
    Áp dụng:
    Điền vào chỗ trống:
    a, latex((a 1)^2) = ||latex(a^2) || ||2.a.1|| ||latex(1^2)|| = latex(a^2) 2.a.b latex(b^2) b, latex(x^2) 4x 4 = ||latex(x^2) || 2.|| x.2|| ||latex(2^2) || = ||latex((x 2)^2)|| c, latex(51^2) = latex((50 1)^2) = ||latex(50^2)|| 2.50.1 || latex(1^2)|| latex(301^2) = ||latex((300 1)^2)|| = latex(300^2) || 2.300.1|| latex(1^2) Bình phương của một hiệu:
    ?3. Hãy điền vào chỗ trống :
    latex((a (-b))^2 = a^2 ||2.a.(-b) || latex((-b)^2) = latex(a^2) -|| 2ab || latex(b^2) 2. Bình phương của một hiệu ?.4:
    Với hai biểu thức tùy ý A,B ta có : latex((A-B)^2) = latex(A^2) - 2.A.B latex(B^2). ?.4 .Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức trên Bình phương của một hiệu bằng:
    Hiệu bình phương của hai số cộng với hai lần tích của hai số ấy
    Bình phương số thứ nhất trừ hai lần tích của số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương số thứ hai
    Hiệu các bình phương của hai số ấy
    Áp dụng:
    Hoàn thành các bài tập sau:
    a, latex((x - 1/2)^2) = latex(x^2) - 2.||x.latex(1/2) || ||latex((1/2)^2)|| = latex(x^2) - x latex(1/4) b, latex((2x - 3y)^2) = latex(2x^2) - ||2||.2x.3y latex(3y^2) = c, latex(99^2) = latex((100 - 1)^2) = ||latex(100^2)|| - 2.||100.1|| ||latex(1^2)|| Hiệu hai bình phương:
    3. Hiệu hai bình phương ?.5. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
    (a - b)(a b) = aa b.b = latex(a^2) latex(b^2)
    (a - b)(a b) = a.(a b) - b(a b) = latex(a^2) - 2a.b latex(b^2)
    (a - b)(a b) = a.a a.b - b.a - b.b = latex(a^2) - latex(b^2)
    ?.6:
    Với A,B là các biểu thức tùy ý ta có : latex(A^2) - latex(B^2) = (A B).(A - B). ?.6. Hiệu hai bình phương bằng :
    Số thứ nhất cộng số thứ hai nhân với số thứ nhất trừ số thứ hai
    Tích của tổng hai số với hiệu của hai số ấy
    Tổng của hai số nhân với hiệu của chúng
    Áp dụng:
    Điền vào chỗ trống :
    a, ( x 1)(x -1) = ||latex(x^2)|| - ||latex(1^2)|| b, (x - 2y)(x 2y) = latex(x^2) - ||latex(2y^2)|| = latex(x^2) - 4latex(y^2) c, 56.64 = (60 - 4)(60 4) = ||latex(60^2) ||- ||latex(4^2)|| = 3600 - 16 = 3584 ?.7:
    Hãy chọn câu trả lời đúng :
    latex(x^2) - 10x 25 = latex((x -5)^2)
    latex(x^2) - 10x 25 = latex((5 -x)^2)
    latex((a - b)^2) = latex((b -a)^2)
    Luyện tập củng cố:
    Bài tập 18. Hãy tìm cách giúp bạn An khôi phục lại những hằng đẳng thức bị nhoè đi một số chỗ
    a, latex(x^2) 6.x.y ||9latex(y^2)|| = latex((||x || 3y)^2) b, ||latex(x^2)|| - 10xy 25latex(y^2) = latex((||x|| - 5y)^2) Hướng dẫn học ở nhà:
    - Học thuộc các hằng đẳng thức, phát biểu bằng lời. - Làm các bài tập 16, 17 phần bài tập (SGK 11) - bài tập 20 -25 phần luyện tập (SGK - 12)
    4297713
    Thầy cô hãy vào http://violet.vn/hahuyhoangyb
     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    BÉ HỌC TOÁN LỚP 1

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE http://phambayss.violet.vn/

    LIÊN KẾT VIOLET

    Sinh nhật thành viên