Khách đến nhà mời chén trà

ĐẢNG LÀ CUỘC SỐNG CỦA TÔI

hương hoa khoe sắc

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Bảy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bui_phan1.swf Que_huong_karaoke.swf Happy_new_year.swf Loi_cam_on_cua_Xuan_Sang.swf Showimg.gif Hoa_535587_3467761_hoa_65442251_1103757000_n.jpg Anhdongdepchomaytinh_400x100.gif P1090524.jpg Minh_Hang_chuc_mung_83.swf Covernewyear.jpg Kim_loan_chuc_tet.swf 2014.swf Chuc_xuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n1.jpg Anh_nghe_thuat1.jpg Uoc_mo_xanh_2.swf 1321407201_thiepnhagiao20112013.swf Chuc_mung_sn_ba_bich_van.swf Minh_Hang_chuc_mung_sinh_nhat_ba_Sang.swf Minh_Hang_chuc_mung_sinh_nhat_ba_Kim_Dung.swf

    Điểm báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Chatboox

    Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:48' 08-05-2010
    Dung lượng: 426.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Biên soạn: Phạm Văn Bảy
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    A
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy phát biểu và viết công thức tính áp suất.
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
    P = F/S
    Dựa vào công thức tính áp suất hãy cho biết muốn tăng hay giảm áp suất ta phải làm như thế nào?
    * Muốn tăng áp suất : Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
    * Muốn giảm áp suất : giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.
    Trong công thức trên phương của áp suất phụ thuộc vào phương của áp lực, đối với chất lỏng thì công thức tính áp suất như thế nào?
    Muốn rõ hơn chúng ta cùng tìm hiểu bài học:
    Tiết 8.
    P SU?T CH?T L?NG - BèNH THễNG NHAU

    Hình 8.3
    A
    B
    C
    Đổ nước vào bình
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    1. Thí nghiệm 1
    Quan sát hình 8.3 và cho biết để làm TN cần dụng cụ gi? Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi đổ nước vào bình.
    Dựa vào kết quả TN hãy trả lời các câu hỏi C1,C2
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    1. Thí nghiệm 1
    C1. Các màng cao su bị biến dạng chứng tỏ chất lỏng đã gây áp suất lên các màng cao su.
    C2. Chất lỏng gây ra áp suất lên cả đáy bình, thành bình.
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    1. Thí nghiệm 1
    2. Thí nghiệm 2
    Hãy quan sát hình 8.4 cho biết dụng cụ dùng để làm thí nghiệm.
    Nêu cách làm TN
    Dự đoán kết quả TN xảy ra khi nhúng bình hình trụ và đĩa D vào trong nước.
    D
    Hình 8.4
    a)
    b)
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    1. Thí nghiệm 1
    2. Thí nghiệm 2
    Dựa vào kết quả TN hãy trả lời câu hỏi C3
    C3.Khi nhấn bình vào sâu trong nước rồi buông tay kéo sợi dây ra, đĩa D vẫn không rời khỏi dây chứng tỏ chất lỏng đã gây ra áp suất lên các vật nhúng vào trong nó.
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    1. Thí nghiệm 1
    2. Thí nghiệm 2
    3. Kết luận
    C4. Dựa vào các kết quả TN trên hãy chọn từ thích hợp cho các chỗ trống trong kết luận.
    Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên…….... bình, mà lên cả…….bình và các vật ở………………chất lỏng.
    thành
    đáy
    trong lòng
    Bài 8. áp suất chất lỏng - bình thông nhau
    I. Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT TRONG LßNG CHÊT LáNG
    I. c«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt láng
    P = d.h
    P là áp suất ở đáy cột chất lỏng
    d là trọng lượng riêng của chất lỏng
    h là chiều cao của cột chất lỏng
    Từ công thức có nhận xét gì về áp suất tại những điểm có cùng độ sâu?
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    Giả sử có một khối chất lỏng hìng trụ diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hãy dựa vào công thức tính áp suất em mà đã học trong bài áp suất chất rắn để chứng minh công thức áp suất trong lòng chất lỏng. p=d.h.
    Mà F = P = 10.m = 10.D.V =10.D.S.h= d.S.h
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: Pascal (Pa).
    d: Newton trên mét khối (N/m3).
    h: mét (m).
    Công thức này cũng áp dụng cho một điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng, chiều cao của cột chất lỏng cũng là độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng.
    III. Bình thông nhau:
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau). Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trang thái của hình 8.6.
    pA> pB
    pA< pB
    pA= pB
    Hình c
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    Làm thí nghiệm kiểm tra, rồi tìm từ thích hợp cho chổ trống trong kết luận dưới đây:
    Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở ………….. độ cao
    cùng một
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
    IV. Vận dụng:
    C6 Trả lời câu hỏi ở đầu bài.
    Khi lặn sâu áp suất của nước biển tăng (vì độ sâu tăng). Vì vậy người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu áp suất lớn, nếu không thì người thợ lặn không chịu được áp suất cao này
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
    IV. Vận dụng:
    C7 Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng và một điểm cách đáy thùng một đoạn 0,4m. (Cho dnước=10000N/m3)
    Áp suất nước ở đáy thùng là:
    p1 = d.h1 = 10000.1,2 = 12000(N/m2).
    Áp suất nước ở điểm cách đáy thùng 0,4m là:
    p2 = d.h2 = 10000.(1,2 – 0,4) = 8000(N/m2).
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
    IV. Vận dụng:
    C8 Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được nhiều nước hơn?
    Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn. Vì mực nước trong ấm bằng độ cao của miệng vòi.
    Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình thành bình và các vật ở trong lòng nó.
    II. Công thức tính áp suất chất lỏng:
    p: áp suất ở đáy cột chất lỏng.
    d: trọng lượng riêng của chất lỏng.
    h: là chiều cao của cột chất lỏng.
    Đơn vị:
    p: (Pa).
    d: (N/m3).
    h: (m).
    III. Bình thông nhau:
    Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
    IV. Vận dụng:
    C9 Hình 8.8 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt. Hãy giải thích hoạt động của thiết bị này.
    Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng trong bình luôn bằng mực chất lỏng ta nhìn thấy. Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
    Cám ơn các em?
     
    Gửi ý kiến

    BÉ HỌC TOÁN LỚP 1

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE http://phambayss.violet.vn/

    LIÊN KẾT VIOLET

    Sinh nhật thành viên